xương ống

xương ống

Một đứa trẻ đang cầm một chiếc xương ống trên tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại xương dài, hình ống: "xương ống" chỉ một loại xương trong cơ thể động vật xương sống, cấu trúc hình trụ dài, bên trong rỗng (chứa tủy xương), thường thấycác chi (tay, chân). Đây một thuật ngữ giải phẫu học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xương ốngcánh tay chân giúp cơ thể vận động linh hoạt. (Xương dài hình ốngtay chân hỗ trợ sự di chuyển.)
    • Bác sĩ chụp X-quang để kiểm tra xương ống bị gãy. (Bác sĩ dùng X-quang để xem xương dài bị tổn thương không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xương ống đùi": xương ống lớn nhấtchân, nối từ hông đến đầu gối.

    • Xương ống đùi xương chịu lực chính khi đi lại. (Xương đùi chịu trọng lượng cơ thể khi di chuyển.)
  • "xương ống tay": xương ốngcánh tay, gồm xương cánh tay xương quay, xương trụ.

    • Xương ống tay giúp cử động cánh tay bàn tay. (Xương dàitay hỗ trợ các động tác cầm nắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Xương dài (danh từ): tên gọi khác của xương ống, nhấn mạnh đặc điểm chiều dài.

    • Xương dài hai đầu phình to thân hình trụ. (Xương ống cấu trúc điển hình với đầu thân.)
  • Xương ống chân (danh từ): xương ốngphần dưới chân, gồm xương chày xương mác.

    • Xương ống chân dễ bị gãy khi chơi thể thao mạnh. (Xương chày xương mác thường gặp chấn thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Xương dài: cùng chỉ loại xương hình ống, dài.
  • Xương hình ống: mô tả cấu trúc bên ngoài của xương.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "xương ống". Tuy nhiên, trong y học, cụm từ:
    • Gãy xương ống: tình trạng xương dài bị đứt gãy do chấn thương.
      • Gãy xương ống thường cần phẫu thuật để cố định. (Xương dài bị gãy đòi hỏi can thiệp y tế.)